G.Đ.P.T Huyền Quang Phật Pháp · Tam Tạng Kinh Điển Khuôn Mẫu · Chép Rồi Đổi Tên
TÊN BỘ · TÊN TẬP · MÃ SỐ

TỰA BÀI KINH TIẾNG VIỆT

Tên Pāli — vị trí trong Tam Tạng

Đây là tệp khuôn mẫu. Chép tệp này thành tên bài mới rồi hãy viết — đừng sửa thẳng vào đây, vì lần sau sẽ không còn khuôn để chép. Mọi chỗ cần điền đều viết HOA hoặc có chú thích “ĐIỀN”. Xem hướng dẫn đầy đủ.

Tam TạngTạng KinhTÊN BỘTỰA BÀI KINH

ĐOẠN MỞ ĐẦU TIẾNG VIỆT.

Bài kinh nằm ở đâu trong Tam TạngPHỤ ĐỀ

  • Tạng — Tạng Kinh (Sutta Piṭaka)
  • Bộ — TÊN BỘ (TÊN PĀLI)
  • Số — MÃ SỐ, thí dụ MN 10
  • Phẩm — TÊN PHẨM
  • Người nghe — AI ĐƯỢC NGHE BÀI KINH NÀY

Bài kinh được nói ở đâu, cho aiPHỤ ĐỀ

TIẾNG VIỆT.

TIẾNG VIỆT.

TỰANguyên văn Pāli · dịch nghĩa tiếng Việt · dịch nghĩa tiếng Anh

PāliTiếng ViệtEnglish
CÂU PĀLI DỊCH NGHĨA TIẾNG VIỆT ENGLISH RENDERING

Những chỗ cần hiểu cho kỹPHỤ ĐỀ

  • Ý THỨ NHẤT. Giải thích.
  • Ý THỨ HAI. Giải thích.
  • Ý THỨ BA. Giải thích.

Đem bài kinh này vào đoàn thế nàoPHỤ ĐỀ

  • Câu Chuyện Dưới Cờ — CÁCH DÙNG.
  • Giờ Phật Pháp — CÁCH DÙNG.
  • Ngành Oanh — CÁCH DÙNG CHO CÁC EM NHỎ.

Câu hỏi để hỏi các emKhông có câu nào chỉ có một đáp án

  • CÂU HỎI 1
  • CÂU HỎI 2
  • CÂU HỎI 3
Học tiếp

Đọc tiếp bài nào

TIẾNG VIỆT — giới thiệu một hai bài liên quan.

Xem mục lục TÊN BỘ

GHI RÕ: nguyên văn Pāli lấy từ đâu, bản dịch tiếng Việt của ai, chú giải nào đã dùng. Nếu bản dịch do mình soạn thì nói rõ là dịch nghĩa và chỉ chỗ tìm bản dịch chính thức.